russian orthodox

russian orthodox

A Russian Orthodox priest leads a service in a beautiful church.

Định nghĩa

Tính từ: thuộc về hoặc liên quan đến hoặc mang đặc điểm của Giáo hội Chính thống Đông phương, đặc biệt nhánh Chính thống giáo Nga.

  • Nghĩa chính: Liên quan đến Chính thống giáo Nga (Russian Orthodox Church), một nhánh của Kitô giáo Chính thống Đông phương, nguồn gốc chủ yếu phát triển tại Nga các quốc gia Slav Đông.
dụ sử dụng
  • (Giáo hội Chính thống Nga một lịch sử lâu dàiĐông Âu.)
  • ( ấy đã được rửa tội trong một nhà thờ Chính thống Nga.)
  • (Các biểu tượng Chính thống Nga nổi tiếng với những thiết kế tinh xảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Russian Orthodox cross: cây thánh giá Chính thống Nga, ba thanh ngang, tượng trưng cho sự đóng đinh của Chúa Giêsu.

    • He wore a pendant with the Russian Orthodox cross. (Anh ấy đeo một mặt dây chuyền cây thánh giá Chính thống Nga.)
  • Russian Orthodox Christmas: Lễ Giáng sinh Chính thống Nga, diễn ra vào ngày 7 tháng 1 theo lịch Julius.

    • Russian Orthodox Christmas is celebrated with special services and traditions. (Lễ Giáng sinh Chính thống Nga được tổ chức với các buổi lễ truyền thống đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Orthodox (tính từ): Chính thống, thường dùng để chỉ các nhánh Kitô giáo Đông phương nói chung.
    • The Orthodox Church has many branches, including the Russian Orthodox. (Giáo hội Chính thống nhiều nhánh, bao gồm cả Chính thống Nga.)
  • Russian Orthodoxy (danh từ): Chính thống giáo Nga, hệ thống tín ngưỡng thực hành của Giáo hội Chính thống Nga.
    • Russian Orthodoxy has influenced Russian culture and history deeply. (Chính thống giáo Nga đã ảnh hưởng sâu sắc đến văn hóa lịch sử Nga.)
Từ đồng nghĩa
  • Eastern Orthodox (Nga): Chính thống Đông phương (phiên bản Nga).
  • Orthodox Christian (Nga): Kitô hữu Chính thống (gốc Nga).
Các cụm từ liên quan
  • Russian Orthodox Church: Giáo hội Chính thống Nga, tổ chức tôn giáo chính thức.
  • Russian Orthodox tradition: truyền thống Chính thống Nga, bao gồm nghi lễ, âm nhạc, kiến trúc nhà thờ.
Thành ngữ liên quan
  • Russian Orthodox soul: tâm hồn Chính thống Nga, một khái niệm văn hóa chỉ bản chất tâm linh sâu sắc của người Nga.
    • The novel explores the concept of the Russian Orthodox soul in modern society. (Cuốn tiểu thuyết khám phá khái niệm tâm hồn Chính thống Nga trong xã hội hiện đại.)